THỐNG SỐ SIZE ĐỒNG PHỤC CƠ BẢN TẠI KCOLLECTION

18/07/2020 - Đăng bởi : Hoà Phát Garment

TỔNG HỢP THỐNG SỐ SIZE ĐỒNG PHỤC CƠ BẢN TẠI KCOLLECTION

 Thông số size là tiêu chuẩn cơ bản trong toàn bộ quá trình may đồng phục tại bất cứ cơ sở hay công ty may mặc nào.

Bài viết này Kcollection sẽ tổng hợp cho mọi người biết rõ hơn về thông sốchi tiết của từng size và của  từng loại đồng phục tại Kcollection.

THÔNG SỐ ÁO THUN RẬP MOMO

Size áo nữ

Đơn vị đo: cm

 

XXS

XS

S

M

L

XL

XXL

3XL

Dài áo

57

59

61

63

65

67

69

71

Ngực

38

40

42

44

46

48

50

52

Eo

36

38

40

42

44

46

48

50

Dài tay

14

15

16

17

18

19

20

21

Bo

13

13.5

14

14.5

15

15.5

16

16.5

Cân nặng (kg)

30-35

35-42

42-45

46 - 52

53 - 58

59 - 64

65 - 70

71 - 76

Size áo nam

Đơn vị đo: cm

 

XXS

XS

S

M

L

XL

XXL

3XL

Dài áo

64

66

68

70

72

74

76

78

Ngực

44

46

48

50

52

54

56

58

Dài tay

18

19

20

21

22

23

24

25

Bo

14

15

16

17

18

19

20

21

Cân nặng (kg)

42-44

45-48

48- 50

51 - 56

57 - 63

64 - 70

71 - 76

77 - 83

Ghi chú:

Thông số áo thun chuẩn phù hợp với dáng người khác nhau có thể mặc được

Form áo bình thường không phải dạng body thời trang ôm fit người

Cân nặng chỉ tương ứng còn tuỳ thuộc vào tỉ lệ chiều cao với cân nặng

Quý khách lưu ý chọn size phù hợp và có size dự phòng

Đơn vị cung cấp sẽ không chịu trách nhiệm đối với mọi trường hợp cá nhân mặc không vừa size khi đã đặt

THÔNG SỐ SIZE ÁO SƠ MI FORM CHÂU Á

 

 Bảng kích thước size  Nam

 

Centimeter

S

M

L

XL

XXL

XXXL

 

Dài áo

70

72

74

76

78

80

 

Ngang vai

42

44

46

48

50

52

 

Dài tay

58

60

62

64

66

68

 

Kích ngực

49

51

53

55

57

59

 

Vòng cổ

36

37

38

39

40

41

 

 

Bảng kích thước size Nữ

 

Centimeter

S

M

L

XL

XXL

XXXL

 

Dài áo

62

64

66

68

70

72

 

Ngang vai

36

38

40

42

44

46

 

Ngực

44

46

48

50

52

54

 

Dài áo

53

55

57

59

61

63

 

Đây là kích thước đo trên áo đã thành phẩm. Khi chọn size, phải lấy kích thước ngực làm chuẩn rồi suy ra size. Đối với người có bụng to hơn ngực lấy kích thước vòng bụng làm chuẩn

 

Độ lệch size +- 1cm

 

 

BẢNG THÔNG SỐ SIZE ÁO GIÓ

SIZE ÁO

XXS

XS

S

M

L

XL

XXL

XXXL

CHỈ SỐ ĐO

Ngang ngực

50 cm

52cm

54cm

56cm

58cm

60cm

62cm

64cm

Dài Áo

60 cm

62cm

64cm

66cm

68cm

70cm

72cm

74cm

Ngang Vai

39 cm

41cm

43cm

45cm

47cm

49cm

51cm

53cm

Dài Tay

58 cm

59cm

60cm

61cm

62cm

63cm

64cm

65cm

Chiều cao

< 1 m55

1m55-1m6

1m6-1m65

1m65-1m70

>1m70

 

 

 

Cân nặng (ưu tiên)

< 45kg

45-50 kg

50kg-55kg

55kg-60kg

60kg-75kg

75kg-80kg

80kg-85kg

85kg-90kg

Size số +- 1 cm

 

BẢNG THÔNG SỐ SIZE BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Kích thước : Thành phẩm

(Đơn vị: cm)

SIZE

M

L

XL

ÁO

 

Dài áo

70

72

74

Ngực

55

57

59

Dài tay

25

26

27

Cửa tay

20

21

22

Vai

50

52

54

QUẦN

 

Dài quần

98

100

102

Lưng có thun (1/2 vòng) chưa co giãn

35

37

39

Đùi (1/2 vòng) cách đáy 15 cm

27

29

31

Ống

20

22

24

Đáy (từ lưng đến đáy)

35

36

37

 

Size số +- 1 cm

Back to top